Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
每天花
měi tiān huā
Mỗi ngày dành (thời gian) / tiêu (tiền)
Hán việt: mai thiên hoa
—

Gợi nhớ

Từ "每天花" (měi tiān huā) nghĩa là "Mỗi ngày dành (thời gian) / tiêu (tiền)", ghép bởi: 每 (měi): mỗi + 天 (tiān): ngày + 花 (huā): hoa.

Thành phần cấu tạo

每天花
měi tiān huā
Mỗi ngày dành (thời gian) / tiêu (tiền)
𠂉
母
一
大
艹
化

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mỗi ngày dành (thời gian) / tiêu (tiền)
Ví dụ (3)
wǒ我měi tiān huā每天花yī gè一个xiǎo shí小时liàn xí练习yīng yǔ英语。
Tôi mỗi ngày dành một tiếng luyện tập tiếng Anh.
tā他měi tiān huā每天花hěn很cháng shí jiān长时间zài在tōng qín通勤shàng上。
Anh ấy mỗi ngày dành thời gian rất dài vào việc đi lại.
bù néng不能měi tiān huā每天花tài duō太多qián钱mǎi买méi yòng没用de的dōng xi东西。
Không thể mỗi ngày tiêu quá nhiều tiền mua đồ vô ích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây