Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
这几天
zhè jǐ tiān
Mấy ngày này (danh từ chỉ thời gian)
Hán việt: giá cơ thiên
—

Gợi nhớ

Từ "这几天" (zhè jǐ tiān) nghĩa là "Mấy ngày này (danh từ chỉ thời gian)", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 几 (jǐ): mấy + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

这几天
zhè jǐ tiān
Mấy ngày này (danh từ chỉ thời gian)
辶
文
几
一
大

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mấy ngày này (danh từ chỉ thời gian)
Ví dụ (3)
zhè这jǐ tiān几天tiān qì天气fēi cháng非常qíng lǎng晴朗。
Mấy ngày này thời tiết rất nắng đẹp.
wǒ我zhè这jǐ tiān几天yī zhí一直zài在máng忙zhe着zhǔn bèi准备kǎo shì考试。
Tôi mấy ngày này suốt ngày bận rộn chuẩn bị thi.
nǐ你zhè这jǐ tiān几天qù去nǎ lǐ哪里wán玩le了?
Bạn mấy ngày này đã đi đâu chơi rồi?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây