少说几句
shǎo shuō jǐ jù
Bớt nói vài câu, nói ít lại

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bớt nói vài câu, nói ít lại
Ví dụ (3)
jiādōuzài tóu shàngshǎo shuō ba
Mọi người đều đang nổi giận, bạn bớt nói vài câu đi.
shǎo shuō duōzuò diǎnshí gōng zuò
Bớt nói vài câu, làm nhiều việc thực tế hơn chút.
maquàn bazàizhēng zhìzhōngshǎo shuō
Mẹ khuyên bố trong cuộc tranh cãi bớt nói vài câu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây