喝醉酒
—
Gợi nhớ
Từ "喝醉酒" (hē zuì jiǔ) nghĩa là "Uống say rượu", ghép bởi: 喝 (hē): uống + 醉 (zuì): say + 酒 (jiǔ): rượu.
Thành phần cấu tạo
喝醉酒
Uống say rượu
口
曷
酉
卒
氵
Phân tích từ 喝醉酒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Uống say rượu
Ví dụ (3)
喝醉酒后绝对不能开车。
Sau khi uống say rượu tuyệt đối không được lái xe.
昨晚聚会他喝醉酒了。
Buổi tụ tập tối qua anh ấy đã uống say rượu rồi.
喝醉酒容易说胡话。
Uống say rượu rất dễ nói nhảm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây