Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
屋檐下
wū yán xià
Dưới mái nhà, dưới hiên nhà
Hán việt: ốc diêm há
—

Gợi nhớ

Từ "屋檐下" (wū yán xià) nghĩa là "Dưới mái nhà, dưới hiên nhà", ghép bởi: 屋 (wū): Nhà + 檐 (yán): mái hiên + 下 (xià): sau.

Thành phần cấu tạo

屋檐下
wū yán xià
Dưới mái nhà, dưới hiên nhà
尸
至
木
詹
一
卜

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Dưới mái nhà, dưới hiên nhà
Ví dụ (3)
bì yǔ避雨de的rén人duǒ躲zài在wū yán xià屋檐下。
Người trú mưa nấp ở dưới mái nhà.
xiǎo niǎo小鸟zài在wū yán xià屋檐下zuò做wō窝。
Chú chim nhỏ làm tổ ở dưới mái nhà.
dà jiā大家shēng huó生活zài在tóng yī gè同一个wū yán xià屋檐下。
Mọi người cùng sống dưới một mái nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây