保持一致
bǎo chí yī zhì
Giữ tính nhất trí, đồng bộ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Giữ tính nhất trí, đồng bộ
Ví dụ (3)
tuán duìyàogōng biāobǎo chí zhì
Đội ngũ phải giữ tính nhất trí với mục tiêu công ty.
qǐngquè bǎoliǎng wén jiànde shìbǎo chí zhì
Xin hãy đảm bảo định dạng của hai tài liệu giữ tính nhất trí.
jiāde jiànzhú jiànbǎo chí zhì
Ý kiến của mọi người dần dần giữ tính nhất trí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây