工业革命
gōng yè gé mìng
Cách mạng công nghiệp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cách mạng công nghiệp
Ví dụ (3)
dì-yī cìgōng mìng gāoleshēng chǎn
Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã nâng cao năng suất lao động cực kỳ lớn.
zhēng de míngbiāo zhìzhegōng mìngdekāi shǐ
Sự phát minh ra máy hơi nước đánh dấu sự bắt đầu của Cách mạng công nghiệp.
menzhèngchǔ dì-sì cìgōng mìngzhōng
Chúng ta đang ở trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây