艳阳高照
yàn yáng gāo zhào
Nắng rực rỡ chiếu sáng, nắng ấm chang chang

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nắng rực rỡ chiếu sáng, nắng ấm chang chang
Ví dụ (3)
jīn tiānyàn yáng gāo zhàofēi cháng shì jiāo yóu
Hôm nay nắng rực rỡ chiếu sáng, rất thích hợp đi dã ngoại.
zàiyàn yáng gāo zhàodexià zhē yáng sǎn
Trong ngày hè nắng rực rỡ chiếu sáng ô che nắng.
chuāng wàiyàn yáng gāo zhàolìng rénxīn qíng yuè
Ngoại cửa sổ nắng rực rỡ chiếu sáng, khiến người ta tâm trạng vui vẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây