Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
家长会
jiā zhǎng huì
Họp phụ huynh, cuộc họp phụ huynh
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Họp phụ huynh, cuộc họp phụ huynh
Ví dụ (3)
zhōu wǔ周五wǎn shàng晚上xué xiào学校yào kāi要开jiā zhǎng huì家长会。
Tối thứ Sáu trường học sẽ tổ chức họp phụ huynh.
bà ba爸爸zhǔn shí chū xí准时出席le了wǒ我de的jiā zhǎng huì家长会。
Bố đã dự buổi họp phụ huynh của tôi đúng giờ.
lǎo shī老师zài在jiā zhǎng huì家长会shàng上gōu tōng沟通xué shēng学生de的qíng kuàng情况。
Thầy giáo tại buổi họp phụ huynh trao đổi tình hình học sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây