飞来飞去
—
Gợi nhớ
Từ "飞来飞去" (fēi lái fēi qù) nghĩa là "Bay qua bay lại, lượn rộn ràng", ghép bởi: 飞 (fēi): bay + 来 (lái): đến + 飞 (fēi): bay + 去 (qù): đi.
Thành phần cấu tạo
飞来飞去
Bay qua bay lại, lượn rộn ràng
飞
木
一
土
厶
Phân tích từ 飞来飞去
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Bay qua bay lại, lượn rộn ràng
Ví dụ (3)
小鸟在花丛中飞来飞去。
Chú chim nhỏ bay qua bay lại trong bụi hoa.
为了工作他出差飞来飞去。
Vì công việc anh ấy đi công tác bay qua bay lại.
蜜蜂在采蜜时飞来飞去。
Con ong khi lấy mật bay qua bay lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây