Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
飞来飞去
fēi lái fēi qù
Bay qua bay lại, lượn rộn ràng
Hán việt: phi lai phi khu
—

Gợi nhớ

Từ "飞来飞去" (fēi lái fēi qù) nghĩa là "Bay qua bay lại, lượn rộn ràng", ghép bởi: 飞 (fēi): bay + 来 (lái): đến + 飞 (fēi): bay + 去 (qù): đi.

Thành phần cấu tạo

飞来飞去
fēi lái fēi qù
Bay qua bay lại, lượn rộn ràng
飞
木
一
土
厶

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bay qua bay lại, lượn rộn ràng
Ví dụ (3)
xiǎo niǎo小鸟zài在huā cóng花丛zhōng中fēi lái fēi qù飞来飞去。
Chú chim nhỏ bay qua bay lại trong bụi hoa.
wèi le为了gōng zuò工作tā他chū chāi出差fēi lái fēi qù飞来飞去。
Vì công việc anh ấy đi công tác bay qua bay lại.
mì fēng蜜蜂zài在cǎi mì采蜜shí时fēi lái fēi qù飞来飞去。
Con ong khi lấy mật bay qua bay lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây