登记手续
dēng jì shǒu xù
Thủ tục đăng ký

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thủ tục đăng ký
Ví dụ (3)
qǐngzàiqián táibǎn zhùdēng shǒu
Xin hãy ở quầy lễ tân làm thủ tục đăng ký nhận phòng.
xīn shēng xué yàowán chéng xiàngdēng shǒu
Tân sinh viên nhập học cần hoàn thành các thủ tục đăng ký.
jiǎn huàfán suǒdexíng zhèngdēng shǒu
Đơn giản hóa các thủ tục đăng ký hành chính rắc rối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây