贫富差距
pín fù chā jù
Khoảng cách giàu nghèo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khoảng cách giàu nghèo
Ví dụ (3)
zhèng cǎi cuò shīsuō xiǎoshè huìpín chā
Chính phủ áp dụng các biện pháp nhằm thu hẹp khoảng cách giàu nghèo xã hội.
pín chā guò huìyǐng xiǎngshè huì xié
Khoảng cách giàu nghèo quá lớn sẽ ảnh hưởng tới sự hòa hợp xã hội.
guān zhùpín chā wèn
Quan tâm tới vấn đề khoảng cách giàu nghèo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây