凑在一起
còu zài yī qǐ
Tụ tập lại cùng nhau, gộp lại một chỗ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tụ tập lại cùng nhau, gộp lại một chỗ
Ví dụ (3)
fàng xuéhòu hái zicòu zài tǎo lùnzuò
Sau khi tan học mấy đứa trẻ tụ tập lại cùng nhau thảo luận bài tập.
lǎo péng yǒucòu zài yǒushuō wánde huà
Những người bạn cũ tụ tập lại cùng nhau có chuyện nói không hết.
jiādōucòu zài kàn sōucòu zài
Mọi người đều tụ tập lại cùng nhau xem tìm kiếm hot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây