Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
道德规范
dào dé guī fàn
Quy phạm đạo đức, chuẩn mực đạo đức
Hán việt: đáo đức quy phạm
—

Gợi nhớ

Từ "道德规范" (dào dé guī fàn) nghĩa là "Quy phạm đạo đức, chuẩn mực đạo đức", ghép bởi: 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi + 德 (dé): Đức hạnh + 规 (guī): quy tắc + 范 (fàn): khuôn mẫu.

Thành phần cấu tạo

道德规范
dào dé guī fàn
Quy phạm đạo đức, chuẩn mực đạo đức
辶
首
彳
十
罒
一

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quy phạm đạo đức, chuẩn mực đạo đức
Ví dụ (3)
měi ge每个rén人dōu都yīng dāng应当zūn shǒu遵守shè huì社会gōng gòng公共dào dé guī fàn道德规范。dào dé guī fàn道德规范
Mỗi người đều phải tuân thủ quy phạm đạo đức công cộng xã hội.
zhí yè dào dé职业道德guī fàn规范yāo qiú要求cóng yè zhě从业者chéng xìn诚信jìn zé尽责。dào dé guī fàn道德规范
Quy phạm đạo đức nghề nghiệp yêu cầu người làm nghề giữ uy tín tận tụy.
wéi hù维护liáng hǎo良好de的shè huì社会dào dé guī fàn道德规范。dào dé guī fàn道德规范
Bảo vệ các quy phạm đạo đức xã hội tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây