Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
十几分钟
shí jǐ fēn zhōng
mười mấy phút
Hán việt: thập cơ phân chung
—

Gợi nhớ

Từ "十几分钟" (shí jǐ fēn zhōng) nghĩa là "mười mấy phút", ghép bởi: 十 (shí): số mười + 几 (jǐ): mấy + 分 (fēn): xu + 钟 (zhōng): Đồng hồ.

Thành phần cấu tạo

十几分钟
shí jǐ fēn zhōng
mười mấy phút
十
几
八
刀
钅
中

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mười mấy phút
Ví dụ (3)
zhà榨yì bēi一杯xīn xiān新鲜de的huáng黄dòu jiāng豆浆zhǐ只xū yào需要shí jǐ fēn zhōng十几分钟。
Vắt một cốc sữa đậu nành tươi chỉ cần mười mấy phút.
bù lùn不论duō máng多忙duō lèi多累,wǒ我dōu都huì会chōu chū抽出shí jǐ fēn zhōng十几分钟gēn跟mā ma妈妈liáo liáo tiān聊聊天。
Bất kể bận rộn và mệt mỏi thế nào, tôi cũng sẽ dành ra mười mấy phút để trò chuyện với mẹ.
wǒ men我们děng等le了shí jǐ fēn zhōng十几分钟,gōng jiāo chē公交车zhōng yú终于huǎn huǎn缓缓shǐ rù驶入zhàn tái站台。
Chúng tôi đã đợi mười mấy phút, cuối cùng xe buýt cũng từ từ chạy vào trạm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây