Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
动手做
dòng shǒu zuò
bắt tay vào làm / tự tay làm
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bắt tay vào làm / tự tay làm
Ví dụ (3)
guāng光zhǐ shàng tán bīng纸上谈兵shì是bú gòu不够de的,bì xū必须qīn zì亲自ná拿gōng jù工具dòng shǒu zuò动手做cái néng才能zhǎng wò掌握jì qiǎo技巧。
Chỉ nói suông trên giấy thôi là chưa đủ, phải tự tay cầm công cụ làm mới có thể nắm vững kỹ năng.
zhōu mò周末wǒ men我们dǎ suàn打算mǎi买xiē些xīn xiān新鲜shí cái食材,zài在jiā lǐ家里zì jǐ自己dòng shǒu zuò动手做yí dùn一顿dà cān大餐。
Cuối tuần chúng tôi dự định mua chút nguyên liệu tươi, tự tay làm một bữa ăn thịnh soạn ở nhà.
lǎo shī老师gǔ lì鼓励hái zi孩子men们lì yòng利用fèi jiù废旧zhǐ hé纸盒,zì jǐ自己dòng shǒu zuò动手做gè zhǒng各种yǒu qù有趣de的shǒu gōng手工。
Giáo viên khuyến khích các em dùng hộp giấy cũ để tự tay làm những món đồ thủ công thú vị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây