冲突地区
chōng tú dì qū
vùng chiến sự, khu vực xảy ra xung đột

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vùng chiến sự, khu vực xảy ra xung đột
Ví dụ (3)
zhèng xuān zàichōng shí xíng xiàn jiè yánhuī shè huì zhì
Chính phủ tuyên bố thiết quân luật vô thời hạn tại khu vực xung đột để khôi phục trật tự xã hội.
hóng shí huìzhèng zài xiàngchōng yùn sòng de liáoshí pǐn
Hội Chữ thập đỏ đang nỗ lực vận chuyển các vật tư y tế và thực phẩm khẩn cấp đến khu vực xung đột.
lián guó shū zhǎngpài qiǎn shǐ使qián wǎngchōng jìn xíngjǐn tiáo tíng
Tổng thư ký Liên Hợp Quốc cử đặc phái viên đến khu vực xung đột để tiến hành hòa giải khẩn cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây