杂草丛生
zá cǎo cóng shēng
Cỏ dại mọc rậm rạp

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Cỏ dại mọc rậm rạp
Ví dụ (3)
zhè piànhuāng cháng quē shuǐ yuánguàng àiyīn cǎo cóng shēng
Khu đất hoang này lâu ngày thiếu nguồn nước tưới tiêu, do đó cỏ dại mọc um tùm.
fèi dehuā yuán cǎo cóng shēng piànhuāng liáng
Trong khu vườn bỏ hoang cỏ dại mọc um tùm, một mảng hoang vu.
qián kuàishì piàn cǎo cóng shēngdekòng lín menjīng cháng rēngzài
Khu đất đó trước đây là một bãi trống cỏ dại mọc um tùm, hàng xóm thường xuyên vứt rác ở đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây