Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冬小麦
dōng xiǎo mài
Lúa mì vụ đông
Hán việt: đông tiểu mạch
—

Gợi nhớ

Từ "冬小麦" (dōng xiǎo mài) nghĩa là "Lúa mì vụ đông", ghép bởi: 冬 (dōng): Mùa đông + 小 (xiǎo): nhỏ + 麦 (mài): lúa mạch.

Thành phần cấu tạo

冬小麦
dōng xiǎo mài
Lúa mì vụ đông
夂
冫
小
龶

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lúa mì vụ đông
Ví dụ (3)
tū rú qí lái突如其来de的hán cháo寒潮shǐ de使得shù wàn mǔ数万亩dōng xiǎo mài冬小麦zāo yù遭遇le了yán zhòng严重dòng hài冻害。
Đợt không khí lạnh đột ngột ập đến khiến cho hàng vạn mẫu lúa mì vụ đông gặp phải thiệt hại do giá rét nghiêm trọng.
chūn jì春季qì wēn气温huí shēng回升hòu后,dōng xiǎo mài冬小麦lù xù陆续jìn rù进入fǎn qīng返青qī期。
Sau khi nhiệt độ vào mùa xuân tăng lên, lúa mì vụ đông lần lượt bước vào thời kỳ xanh trở lại.
lián rì lái连日来de的jiàng yǔ降雨gǎi shàn改善le了tǔr ǎng土壤shāng qíng墒情,fēi cháng非常lì yú利于dōng xiǎo mài冬小麦de的bō zhǒng播种。
Những trận mưa liên tiếp mấy ngày qua đã cải thiện độ ẩm của đất, vô cùng có lợi cho việc gieo hạt lúa mì vụ đông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây