Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五百元
wǔ bǎi yuán
500 nhân dân tệ
Hán việt: ngũ bá nguyên
—

Gợi nhớ

Từ "五百元" (wǔ bǎi yuán) nghĩa là "500 nhân dân tệ", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 百 (bǎi): một trăm + 元 (yuán): đầu tiên.

Thành phần cấu tạo

五百元
wǔ bǎi yuán
500 nhân dân tệ
二
𠃌
一
白
儿

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:500 nhân dân tệ
Ví dụ (3)
zhè jiàn这件wài yī外衣de的jià gé价格shì是wǔ bǎi yuán五百元。
Giá của chiếc áo khoác này là 500 tệ.
tā huā他花wǔ bǎi yuán五百元mǎi买le了yí bù一部jiù旧shǒu jī手机。
Anh ấy bỏ ra 500 tệ mua một chiếc điện thoại cũ.
qián bāo钱包lǐ里zhèng hǎo正好fàng zhe放着wǔ bǎi yuán五百元xiàn jīn现金。
Trong ví vừa hay để 500 tệ tiền mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây