拍摄角度
pāi shè jiǎo dù
góc chụp ảnh, góc quay phim

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:góc chụp ảnh, góc quay phim
Ví dụ (3)
shè yǐng shīzhǎole wán měidepāi shè jiǎo
Nhiếp ảnh gia đã tìm được một góc chụp hoàn hảo.
tóngdepāi shè jiǎo néngzhǎn xiàn chū tóngdeměi
Các góc chụp khác nhau có thể thể hiện những nét đẹp khác nhau.
huàn pāi shè jiǎo zhào piàndexiào guǒ yàng
Đổi góc chụp khác, hiệu quả của bức ảnh sẽ rất khác biệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây