土壤水分
tǔ rǎng shuǐ fèn
độ ẩm đất, nước trong đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:độ ẩm đất, nước trong đất
Ví dụ (3)
bǎo chíshì de rǎng shuǐ fènyǒu zuò shēng zhǎng
Duy trì độ ẩm của đất thích hợp có lợi cho hoa màu phát triển.
chuán gǎn néng gòuzhǔn quèjiǎn rǎng shuǐ fèn
Cảm biến có thể đo đạc chính xác độ ẩm của đất.
tài yángbào shàihuìdǎo zhì rǎng shuǐ fènzhēng
Nắng thiêu đốt sẽ dẫn đến lượng nước trong đất bốc hơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây