风景秀丽
fēng jǐng xiù lì
phong cảnh đẹp mắt, tươi đẹp

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm tính từ
Nghĩa:phong cảnh đẹp mắt, tươi đẹp
Ví dụ (3)
mendejiā xiāngshì fēng jǐng xiù dexiǎo shān cūn
Quê hương chúng tôi là một ngôi làng nhỏ vùng núi phong cảnh tú lệ.
yóurén menmàn zàifēng jǐng xiù de pàn西
Du khách dạo bước bên bờ hồ Tây phong cảnh hữu tình.
zhè zuògōng yuánhuán jìngyōu jìngfēng jǐng xiù
Công viên này môi trường thanh tĩnh, phong cảnh vô cùng tươi đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây