多大年纪
duō dà nián jì
bao nhiêu tuổi, tuổi tác thế nào

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:bao nhiêu tuổi, tuổi tác thế nào
Ví dụ (3)
qǐng wèn wèilǎo yejīn niánduō nián le
Xin hỏi vị ông cụ đó năm nay bao nhiêu tuổi rồi ạ?
zhī dào deduōnián zhǐzhī dàohěnnián qīng
Tôi không biết cụ thể anh ấy bao nhiêu tuổi, chỉ biết rất trẻ.
lùnduō nián dōuyàobǎo chíxué dexīn tài
Bất luận tuổi tác bao nhiêu, đều cần giữ tâm thái học hỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây