抓紧时间
zhuā jǐn shí jiān
tranh thủ thời gian, gấp rút làm

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tranh thủ thời gian, gấp rút làm
Ví dụ (3)
kǎo shìzhǐ yǒusān tiānle menyàozhuā jǐn shí jiān
Cách kỳ thi chỉ còn ba ngày, chúng ta cần tranh thủ thời gian ôn tập.
chèn xiàn zàitiān hǎo jiāzhuā jǐn shí jiānshàihǎode fushōu jìn lai
Nhân lúc thời tiết tốt, mọi người tranh thủ thời gian thu quần áo đã phơi vào.
qǐngzhuā jǐn shí jiānwán chéngjīn tiānderèn wu
Xin hãy tranh thủ thời gian hoàn thành nhiệm vụ hôm nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây