现代战争
xiàn dài zhàn zhēng
chiến tranh hiện đại (sử dụng công nghệ cao)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chiến tranh hiện đại (sử dụng công nghệ cao)
Ví dụ (3)
xiàn dài zhàn zhēnggāo kàogāo xìn huàzhuāng bèi
Chiến tranh hiện đại phụ thuộc cao vào trang bị thông tin hóa công nghệ cao.
zhè běnzhù zuòshēn fēn lexiàn dài zhàn zhēngde diǎn
Cuốn tác phẩm này phân tích sâu sắc các đặc điểm của chiến tranh hiện đại.
wéi píngshìfáng zhǐxiàn dài zhàn zhēng shēngdezuì jiā jìng
Bảo vệ hòa bình là con đường tốt nhất ngăn chặn chiến tranh hiện đại xảy ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây