变化莫测
biàn huà mò cè
Biến hóa khôn lường, thay đổi kỳ ảo

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Biến hóa khôn lường, thay đổi kỳ ảo
Ví dụ (3)
rándetiān qíng kuàngzhēn shìbiàn huà
Tình hình thời tiết của thiên nhiên đúng là biến hóa khôn lường.
shì chǎng jìng zhēngfēng yún biàn huànháng qíngbiàn huà
Cạnh tranh thị trường sóng gió xoay chuyển, tình hình biến hóa khôn lường.
miàn duìbiàn huà dehuán jìng menyào gāoshì yìng néng
Đứng trước môi trường biến hóa khôn lường, chúng ta cần nâng cao khả năng thích ứng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây