劳动成果
láo dòng chéng guǒ
thành quả lao động, trái ngọt của sự cố gắng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thành quả lao động, trái ngọt của sự cố gắng
Ví dụ (3)
fēng shōushìnóng mínxīn qín chūdeláo dòng chéng guǒ
Bội thu là thành quả lao động từ sự vất vả bỏ ra của người nông dân.
menyàozhēn bìngzūn zhòng réndeláo dòng chéng guǒ
Chúng ta cần trân trọng và tôn trọng thành quả lao động của người khác.
zhè zuò lóushìquántuán duìgòng tóng deláo dòng chéng guǒ
Tòa nhà lớn này là thành quả lao động từ nỗ lực chung của cả đội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây