超越自我
chāo yuè zì wǒ
vượt qua chính mình, bứt phá giới hạn bản thân

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:vượt qua chính mình, bứt phá giới hạn bản thân
Ví dụ (3)
jīng shénde xīnzài duànchāo yuè
Cốt lõi của tinh thần thể thao nằm ở việc không ngừng vượt qua bản thân.
jīng guò xùn liànzhōng chāo yuè le
Trải qua luyện tập khổ công, anh ấy cuối cùng vượt qua bản thân phá vỡ kỷ lục.
zhǐ yàogǎn tiǎo zhàncái néngshí xiànchāo yuè
Chỉ cần dám thử thách mới có thể thực hiện vượt qua chính mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây