Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太少见
tài shǎo jiàn
quá hiếm gặp, cực kỳ ít thấy
Hán việt: thái thiếu hiện
—

Gợi nhớ

Từ "太少见" (tài shǎo jiàn) nghĩa là "quá hiếm gặp, cực kỳ ít thấy", ghép bởi: 太 (tài): quá + 少 (shǎo): ít + 见 (jiàn / xiàn): gặp.

Thành phần cấu tạo

太少见
tài shǎo jiàn
quá hiếm gặp, cực kỳ ít thấy
大
丶
小
丿
目
儿

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:quá hiếm gặp, cực kỳ ít thấy
Ví dụ (3)
zhè zhǒng这种měi lì美丽de的qí guān奇观zài在dāng dì当地shí zài实在tài太shǎo jiàn少见le了。
Kỳ quan đẹp đẽ này ở địa phương thực sự quá hiếm thấy.
rú cǐ如此yōu xiù优秀de的yì shù zuò pǐn艺术作品tài太shǎo jiàn少见le了。
Tác phẩm nghệ thuật xuất sắc đến như vậy quá hiếm thấy.
zài在xià tiān夏天kàn dào看到xià xuě下雪shì是fēi cháng非常tài太shǎo jiàn少见de的qíng jǐng情景。
Nhìn thấy tuyết rơi vào mùa hè là khung cảnh cực kỳ hiếm thấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây