Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自我救赎
zì wǒ jiù shú
Sự tự chuộc lỗi, tự cứu rỗi linh hồn
Hán việt: tự ngã cứu thục
—

Gợi nhớ

Từ "自我救赎" (zì wǒ jiù shú) nghĩa là "Sự tự chuộc lỗi, tự cứu rỗi linh hồn", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 我 (wǒ): tôi + 救 (jiù): cứu + 赎 (shú): Chuộc lại.

Thành phần cấu tạo

自我救赎
zì wǒ jiù shú
Sự tự chuộc lỗi, tự cứu rỗi linh hồn
自
手
戈
求
攵
贝

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Sự tự chuộc lỗi, tự cứu rỗi linh hồn
Ví dụ (6)
zhè bù这部diàn yǐng电影jiǎng shù讲述le了yí gè一个fàn cuò犯错zhě者de的zì wǒ自我jiù shú救赎。
Bộ phim này kể về sự tự cứu rỗi của một kẻ phạm sai lầm.
zhēn chéng真诚de的huǐ gǎi悔改shì是shí xiàn实现zì wǒ自我jiù shú救赎de的dì yī bù第一步。
Sự ăn ăn hối cải chân thành là bước đầu tiên thực hiện tự chuộc lỗi.
tā他tōng guò通过gōng yì shì yè公益事业zhǎo dào找到le了zì wǒ自我jiù shú救赎zhī之lù路。
Anh ấy thông qua sự nghiệp từ thiện tìm thấy con đường tự chuộc lỗi.
wéi yǒu唯有yǒng gǎn勇敢miàn duì面对guò qù过去,cái néng才能zì wǒ自我jiù shú救赎。
Chỉ có dũng cảm đối mặt quá khứ, mới có thể tự chuộc lỗi.
tā他jué dìng决定yòng用yú shēng余生qù去zì wǒ自我jiù shú救赎。
Anh ấy quyết định dùng phần đời còn lại để tự chuộc lỗi.
2
Động từ
Nghĩa:Tự cứu rỗi bản thân, tự vươn lên

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây