Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不好惹
bù hǎo rě
khó trêu chọc, hung dữ nguy hiểm
Hán việt: bưu hiếu nha
—

Gợi nhớ

Từ "不好惹" (bù hǎo rě) nghĩa là "khó trêu chọc, hung dữ nguy hiểm", ghép bởi: 不 (bù): không + 好 (hǎo): tốt + 惹 (rě): gây ra.

Thành phần cấu tạo

不好惹
bù hǎo rě
khó trêu chọc, hung dữ nguy hiểm
一
个 (biến thể)
女
子
若
心

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Động từ
Nghĩa:khó trêu chọc, hung dữ nguy hiểm
Ví dụ (3)
nà那zhī只kān jiā gǒu看家狗fēi cháng非常xiōng凶,kàn zhe看着bù hǎo rě不好惹。
Chú chó giữ nhà đó vô cùng hung dữ, trông không dễ chọc.
bié qù别去rě惹tā他,tā他kě shì可是yí gè一个bù hǎo rě不好惹de的rén wù人物。
Đừng có trêu chọc anh ấy, anh ấy vốn là một nhân vật không dễ đụng vào.
zhè duì这队xuǎn shǒu选手shí lì实力qiáng jìng强劲,jué绝bù hǎo rě不好惹。
Đội thí sinh này thực lực mạnh mẽ, tuyệt đối không dễ chọc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây