查明了原因
chá míng le yuán yīn
đã tìm ra lý do chính xác

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đã tìm ra lý do chính xác
Ví dụ (3)
zhuān jiā zhōng chá mínglezhè shì deyuán yīn
Tổ chuyên gia cuối cùng đã điều tra làm rõ nguyên nhân tai nạn lần này.
chá míngleyuán yīnhòugōng chéng shīxùn xiū leshè bèi
Sau khi làm rõ nguyên nhân, kỹ sư nhanh chóng sửa chữa thiết bị.
jǐng cházhào kāixīn wén huìxuān chá míngleyuán yīn
Phía cảnh sát mở cuộc họp báo, tuyên bố đã điều tra làm rõ nguyên nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây