Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大众化
dà zhòng huà
Bình dân hóa, phổ cập đến đại chúng
Hán việt: thái chúng hoa
—

Gợi nhớ

Từ "大众化" (dà zhòng huà) nghĩa là "Bình dân hóa, phổ cập đến đại chúng", ghép bởi: 大 (dà): to + 众 (zhòng): Đám đông + 化 (huà): Biến đổi.

Thành phần cấu tạo

大众化
dà zhòng huà
Bình dân hóa, phổ cập đến đại chúng
大
人
从
亻
匕

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Bình dân hóa, phổ cập đến đại chúng
Ví dụ (6)
kē jì科技de的fā zhǎn发展ràng让gāo dàng高档diàn zǐ chǎn pǐn电子产品zhú jiàn逐渐dà zhòng huà大众化。
Sự phát triển khoa học công nghệ khiến sản phẩm điện tử cao cấp dần dần bình dân hóa.
pǐn pái品牌zhì lì yú致力于jiāng将gāo yǎ高雅yì shù艺术dà zhòng huà大众化。
Thương hiệu dốc sức phổ cập nghệ thuật cao nhã đến đông đảo đại chúng.
jiàng dī chéng běn降低成本yǒu lì yú有利于cù jìn促进chǎn pǐn产品de的quán miàn全面dà zhòng huà大众化。
Giảm thấp giá thành có lợi cho thúc đẩy sự bình dân hóa toàn diện của sản phẩm.
zhè shì这是yì jiā一家jià gé价格fēi cháng非常dà zhòng huà大众化de的cān tīng餐厅。
Đây là một nhà hàng giá cả vô cùng bình dân.
gāi该shè jì设计cǎi yòng采用le了dà zhòng huà大众化de的fēng gé风格,shēn shòu深受xǐ huan喜欢。
Thiết kế này áp dụng phong cách bình dân phổ biến, vô cùng được yêu thích.
2
Tính từ
Nghĩa:Mang tính bình dân, phổ biến

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây