Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
得罪人
dé zuì rén
Làm mất lòng người khác
Hán việt: đắc tội nhân
—

Gợi nhớ

Từ "得罪人" (dé zuì rén) nghĩa là "Làm mất lòng người khác", ghép bởi: 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 罪 (zuì): tội lỗi + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

得罪人
dé zuì rén
Làm mất lòng người khác
彳
旦
寸
罒
非
人

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Làm mất lòng người khác
Ví dụ (3)
tā他shuō huà说话zhí lái zhí qù直来直去,bù zhī shēn qiǎn不知深浅,zài在gōng sī公司lǐ里jīng cháng经常dé zuì rén得罪人。
Anh ta ăn nói thẳng tuột, không biết nông sâu, nên thường xuyên làm mất lòng người khác ở công ty.
zuò wéi作为yī gè一个bù mén部门zhǔ guǎn主管,yǒu shí有时wèi le为了wéi hù维护gōng sī公司lì yì利益,nán miǎn huì难免会zuò xiē做些dé zuì rén得罪人de的jué dìng决定。
Là một trưởng phòng, đôi khi để bảo vệ lợi ích công ty, khó tránh khỏi phải đưa ra những quyết định mất lòng người.
tā她dà大lá剌lá剌de的gè xìng个性hěn很róng yì容易dé zuì rén得罪人,dàn但liǎo jiě了解tā她de的rén人dōu都zhī dào知道tā她qí shí其实xīn zhí kǒu kuài心直口快。
Tính cách xuề xòa của cô ấy rất dễ đắc tội người khác, nhưng ai hiểu cô ấy đều biết thực ra cô chỉ thẳng tính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây