得罪人
—
Gợi nhớ
Từ "得罪人" (dé zuì rén) nghĩa là "Làm mất lòng người khác", ghép bởi: 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 罪 (zuì): tội lỗi + 人 (rén): người.
Thành phần cấu tạo
得罪人
Làm mất lòng người khác
彳
旦
寸
罒
非
人
Phân tích từ 得罪人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Làm mất lòng người khác
Ví dụ (3)
他说话直来直去,不知深浅,在公司里经常得罪人。
Anh ta ăn nói thẳng tuột, không biết nông sâu, nên thường xuyên làm mất lòng người khác ở công ty.
作为一个部门主管,有时为了维护公司利益,难免会做些得罪人的决定。
Là một trưởng phòng, đôi khi để bảo vệ lợi ích công ty, khó tránh khỏi phải đưa ra những quyết định mất lòng người.
她大剌剌的个性很容易得罪人,但了解她的人都知道她其实心直口快。
Tính cách xuề xòa của cô ấy rất dễ đắc tội người khác, nhưng ai hiểu cô ấy đều biết thực ra cô chỉ thẳng tính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây