Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不容许
bù róng xǔ
Không dung thứ / Không cho phép
Hán việt: bưu dong hổ
—

Gợi nhớ

Từ "不容许" (bù róng xǔ) nghĩa là "Không dung thứ / Không cho phép", ghép bởi: 不 (bù): không + 容 (róng): chứa đựng + 许 (xǔ): cho phép.

Thành phần cấu tạo

不容许
bù róng xǔ
Không dung thứ / Không cho phép
一
个 (biến thể)
宀
谷
讠
午

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Không dung thứ / Không cho phép
Ví dụ (3)
lì shǐ历史bù róng xǔ不容许cǐ lèi此类cán shā残杀tóng bāo同胞de的cǎn tòng惨痛zuì xíng罪行zài cì再次chóng yǎn重演。
Lịch sử không cho phép tội ác thảm khốc tàn sát đồng bào như vậy tái diễn thêm lần nữa.
gōng sī公司de的guī zhāng zhì dù规章制度fēi cháng非常yán gé严格,bù róng xǔ不容许rèn hé任何yuán gōng员工zài在gōng zuò工作shí jiān时间cóng shì从事sī rén私人fù yè副业。
Nội quy công ty rất nghiêm ngặt, không cho phép bất kỳ nhân viên nào làm công việc phụ tư nhân trong giờ làm việc.
gè rén个人de的zūn yán尊严shì是shén shèng神圣de的,bù róng xǔ不容许rèn hé rén任何人sì yì肆意wǔ nòng侮弄hé和jiàn tà践踏。
Tôn nghiêm của cá nhân là thiêng liêng, không cho phép bất kỳ ai tùy ý chà đạp và lăng mạ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây