Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
进攻型
jìn gōng xíng
kiểu tấn công
Hán việt: tiến công hình
—

Gợi nhớ

Từ "进攻型" (jìn gōng xíng) nghĩa là "kiểu tấn công", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 攻 (gōng): Tấn công + 型 (xíng): mô hình.

Thành phần cấu tạo

进攻型
jìn gōng xíng
kiểu tấn công
辶
井
工
攵
刑
土

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:kiểu tấn công
Ví dụ (3)
tā他zài在zúqiúduì足球队lǐ里dānrèn担任yì míng一名qiánfēng前锋,shì是yì míng一名jìn gōng xíng进攻型qiúyuán球员。
Anh ấy đảm nhiệm vị trí tiền đạo trong đội bóng đá, là một cầu thủ có lối chơi tấn công.
wǒmen我们gōngsī公司jīnnián今年cǎiqǔ采取le了jìn gōng xíng进攻型de的shìchǎng cèlüè市场策略,shìtú试图zhànjù占据gèng更duō多fèn'é份额。
Công ty chúng tôi năm nay đã áp dụng chiến lược thị trường kiểu tấn công, cố gắng chiếm giữ nhiều thị phần hơn.
zhè这kuǎn款zhànjī战机de的shèjì设计shǔyú属于jìn gōng xíng进攻型,zhǔyào主要yòng yú用于tūpò突破dífāng敌方fángxiàn防线。
Thiết kế của chiếc máy bay chiến đấu này thuộc kiểu tấn công, chủ yếu dùng để chọc thủng phòng tuyến quân địch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây