Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蘑菇汤
mógū tāng
súp nấm
—

Gợi nhớ

Từ "蘑菇汤" (mógū tāng) nghĩa là "súp nấm", ghép bởi: 蘑 (mó): nấm hương + 菇 (gū): cây nấm + 汤 (tāng): canh.

Thành phần cấu tạo

蘑菇汤
mógū tāng
súp nấm
艹
磨
姑
氵
昜

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:súp nấm
Ví dụ (3)
tiān qì天气biàn lěng变冷le了,hē喝yì wǎn一碗rè téng téng热腾腾de的nǎi yóu奶油mó gū蘑菇tāng汤zuì shū fu最舒服。
Thời tiết trở lạnh rồi, uống một bát súp kem nấm nóng hổi là thoải mái nhất.
wǎn cān晚餐shí时,mā ma妈妈tè yì特意dùn炖le了yì guō一锅yíng yǎng营养fēng fù丰富de的jīr òu鸡肉mó gū蘑菇tāng汤。
Bữa tối, mẹ đặc biệt hầm một nồi canh gà nấm rất giàu dinh dưỡng.
zhè jiā这家xī cān tīng西餐厅de的mó gū蘑菇tāng汤kǒu gǎn口感shí fēn十分xì nì细腻,wèi dào xiān měi味道鲜美。
Súp nấm của nhà hàng đồ Tây này có kết cấu rất mịn, mùi vị tươi ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây