Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
肖像画
xiàoxiànghuà
tranh chân dung
Hán việt: tiêu tương hoạ
—

Gợi nhớ

Từ "肖像画" (xiàoxiànghuà) nghĩa là "tranh chân dung", ghép bởi: 肖 (xiào): Giống + 像 (xiàng): giống như + 画 (huà): vẽ.

Thành phần cấu tạo

肖像画
xiàoxiànghuà
tranh chân dung
小
⺼
亻
象
一
田

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tranh chân dung
Ví dụ (3)
bó wù guǎn博物馆lǐ里zhǎn chū展出le了yì fú一幅shí qī shì jì十七世纪de的guì zú贵族xiào xiàng huà肖像画。
Trong bảo tàng đang trưng bày một bức tranh chân dung của quý tộc thế kỷ mười bảy.
tā他qǐng请le了yí wèi一位zhù míng著名de的huà jiā画家wèi为qī zi妻子huà画le了yì fú一幅xiào xiàng huà肖像画。
Anh ấy đã mời một họa sĩ nổi tiếng vẽ một bức tranh chân dung cho vợ mình.
zhè这fú幅xiào xiàng huà肖像画bǔ zhuō dào捕捉到le了rén wù人物nèi xīn内心de的yōu yù忧郁。
Bức tranh chân dung này đã nắm bắt được sự u sầu trong nội tâm nhân vật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây