副负责人
fù fùzérén
phó phụ trách, phó giám đốc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phó phụ trách, phó giám đốc
Ví dụ (3)
zhè gexiàng de zér énshì wèijīng yàn fēng degōng chéng shī
Người phó phụ trách của dự án này là một kỹ sư giàu kinh nghiệm.
zér énchū chāi jiānsuǒ yǒushì zàn yóu zér énquán quán chǔ
Trong thời gian người phụ trách đi công tác, mọi công việc tạm thời do phó phụ trách toàn quyền xử lý.
jīng guò niánde zhōng bèi wèi ménde zér én
Sau vài năm nỗ lực, cuối cùng cô ấy cũng được thăng chức lên làm phó phụ trách của bộ phận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây