手机游戏
shǒujī yóuxì
trò chơi trên điện thoại

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trò chơi trên điện thoại
Ví dụ (3)
xiàn zàidenián qīng rénzài tiěshàngjīng cháng tóuwánshǒu yóu
Thanh niên bây giờ trên tàu điện ngầm thường xuyên cúi đầu chơi game trên điện thoại.
zhè kuǎnxīn chūdeshǒu yóu huà miànjīng měi yǐnleshàng bǎi wànwán jiā
Trò chơi điện thoại mới ra mắt này có đồ họa tuyệt đẹp, thu hút hàng triệu người chơi.
shì wánshǒu yóu fàng sōngshēn xīndànqiān wàn néngchén zhōng
Chơi game trên điện thoại vừa phải có thể thư giãn tâm trí, nhưng tuyệt đối không được chìm đắm vào đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây