请勿打扰
qǐng wù dǎ rǎo
Xin đừng làm phiền, miễn quấy rầy

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Xin đừng làm phiền, miễn quấy rầy
Ví dụ (3)
zàimén shàngguàleqǐng dǎr ǎodepái zi
Anh ấy treo biển 'Xin đừng làm phiền' trên cửa.
huì jiānqǐng dǎr ǎo
Trong thời gian họp xin đừng làm phiền.
kāi shǒu deqǐng dǎr ǎo shì
Bật chế độ xin đừng làm phiền của điện thoại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây