法律文书
fǎ lǜ wén shū
Văn bản pháp lý, tài liệu pháp luật

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Văn bản pháp lý, tài liệu pháp luật
Ví dụ (3)
shīzhèng zài cǎo fèn wén shū
Luật sư đang soạn thảo một văn bản pháp lý.
yuànsòng lexiāng guān wén shū
Tòa án đã tống đạt các văn bản pháp lý liên quan.
qiān shǔqiánqǐngrèn zhēnyuè wén shūnèi róng
Trước khi ký xin đọc kỹ nội dung văn bản pháp lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây