工作温度
gōng zuò wēn dù
Nhiệt độ hoạt động, nhiệt độ vận hành

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhiệt độ hoạt động, nhiệt độ vận hành
Ví dụ (3)
shè bèidezhèng chánggōng zuò wēn shìlíng shàngèr shí
Nhiệt độ làm việc bình thường của thiết bị là 20 độ C.
gōng zuò wēn guò gāo yào shísànr è
Nhiệt độ làm việc quá cao cần kịp thời tản nhiệt.
jiān xīn piàndegōng zuò wēn
Giám sát nhiệt độ làm việc của chip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây