强烈建议
qiáng liè jiàn yì
Khuyến cáo mạnh mẽ, đề nghị tha thiết

Định nghĩa (2)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Khuyến cáo mạnh mẽ, đề nghị tha thiết
Ví dụ (6)
shēngqiáng liè jiàn jiè yānjiè jiǔ
Bác sĩ khuyến cáo mạnh mẽ anh ấy cai thuốc cai rượu.
menqiáng liè jiàn jiābèi fènzhòng yàoshù
Chúng tôi khuyến cáo mạnh mẽ mọi người sao lưu dữ liệu quan trọng.
zhuān jiāqiáng liè jiàn bǎo chíguī zuò
Chuyên gia khuyến cáo mạnh mẽ duy trì sinh hoạt nề nếp.
zhè shìlái shùtuán duìdeqiáng liè jiàn
Đây là lời khuyến cáo mạnh mẽ đến từ đội ngũ kỹ thuật.
cǎi lezhuān jiāgěi chūdeqiáng liè jiàn
Đã tiếp thu lời đề nghị kiên quyết do chuyên gia đưa ra.
2
Danh từ
Nghĩa:Lời khuyến cáo mạnh mẽ, đề nghị kiên quyết

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây