使用方便
shǐ yòng fāng biàn
Sử dụng tiện lợi, dễ sử dụng

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:Sử dụng tiện lợi, dễ sử dụng
Ví dụ (3)
zhèkuǎnshǒu ruǎn jiànjiè miànjiǎn jiéshǐ yòng fāng biàn使便
Phần mềm điện thoại này giao diện đơn giản, sử dụng tiện lợi.
wēi jiār èshí pǐnfēi chángshǐ yòng fāng biàn使便
Lò vi sóng hâm nóng thực phẩm vô cùng tiện lợi khi dùng.
zhè zhǒngàn jiànshè shǐ yòng fāng biàn使便
Kiểu thiết kế phím bấm này rất dễ dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây