营养成分
yíng yǎng chéng fèn
Thành phần dinh dưỡng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thành phần dinh dưỡng
Ví dụ (3)
niú nǎihán yǒufēng deyíng yǎng chéng fèn
Sữa bò chứa thành phần dinh dưỡng phong phú.
bāo zhuāng dàishàngyìn yǒuyíng yǎng chéng fènbiǎo
Trên túi đóng gói có in bảng thành phần dinh dưỡng.
zhēng zhǔnéngjiàohǎodebǎo liúshí deyíng yǎng chéng fèn
Hấp luộc có thể giữ lại tương đối tốt thành phần dinh dưỡng của thức ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây