聊天记录
liáo tiān jì lù
Lịch sử trò chuyện, tin nhắn trò chuyện

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lịch sử trò chuyện, tin nhắn trò chuyện
Ví dụ (3)
zhòng yàodeliáo tiān bèi fèndàoleyún duān
Tôi đã sao lưu lịch sử trò chuyện quan trọng lên đám mây.
qǐngshān chúguò deliáo tiān
Xin hãy xóa lịch sử trò chuyện đã quá hạn.
jǐng cházàichá yuèshè'àn réndeliáo tiān
Cảnh sát đang tra cứu lịch sử trò chuyện của người liên quan vụ án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây