核心利益
hé xīn lì yì
Lợi ích cốt lõi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lợi ích cốt lõi
Ví dụ (3)
guó jiājiān juéwéi de xīn
Quốc gia kiên quyết bảo vệ lợi ích cốt lõi của mình.
tán pànzhōng néngsǔn hàiduì fāngde xīn
Trong đàm phán không thể làm tổn hại lợi ích cốt lõi đối phương.
chéngshè xīn degòng shí
Đạt được sự đồng thuận liên quan tới lợi ích cốt lõi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây