认真完成
rèn zhēn wán chéng
Hoàn thành cẩn thận, làm chu đáo

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Hoàn thành cẩn thận, làm chu đáo
Ví dụ (3)
tóng xué mendōurèn zhēn wán chénglelǎo shī zhìdezuò
Các bạn học sinh đều hoàn thành cẩn thận bài tập thầy giao.
rèn zhēn wán chéngměi xiànggōng zuòshìzhí yāo qiú
Hoàn thành cẩn thận mỗi một công việc là yêu cầu nghề nghiệp.
menyàorèn zhēn wán chéngzhè rèn wu
Chúng ta cần hoàn thành cẩn thận nhiệm vụ lần này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây